120 Bằng Chữ
một trăm hai mươi
| Số | 120 |
|---|---|
| Bằng Chữ | một trăm hai mươi |
| Số thứ tự | thứ một trăm hai mươi (120) |
| Trên séc | Một trăm hai mươi đồng chẵn |
| Số | 120 |
|---|---|
| Bằng Chữ | một trăm hai mươi |
| Số thứ tự | thứ một trăm hai mươi (120) |
| Trên séc | Một trăm hai mươi đồng chẵn |
120 viết bằng chữ là một trăm hai mươi.
Trên séc, viết Một trăm hai mươi đồng chẵn.
Số thứ tự của 120 là thứ một trăm hai mươi (120).