18 Bằng Chữ
mười tám
| Số | 18 |
|---|---|
| Bằng Chữ | mười tám |
| Số thứ tự | thứ mười tám (18) |
| Trên séc | Mười tám đồng chẵn |
| Số | 18 |
|---|---|
| Bằng Chữ | mười tám |
| Số thứ tự | thứ mười tám (18) |
| Trên séc | Mười tám đồng chẵn |
18 viết bằng chữ là mười tám.
Trên séc, viết Mười tám đồng chẵn.
Số thứ tự của 18 là thứ mười tám (18).